TIẾNG NÓI LINH HỒN – Chương 22 Thông điệp của cơ thể – Tài liệu tham khảo nhanh

0
44

Sau đây là danh sách các bệnh rất phổ biến và mô tả ngắn gọn về các thông điệp có thể xảy ra. Chúng tôi rất khuyến khích các bạn đọc các phần giải thích đầy đủ về lý do tại sao các bộ phận cơ thể khác nhau có thông điệp của riêng chúng thay vì chỉ lấy thông tin của tôi ở đây. Như tôi đã nói, tôi không tuyên bố có tất cả các câu trả lời. Bạn cần đặt tự câu hỏi để có được thông tin chính xác cho mình. Một số thông điệp này đến từ các phiên thôi miên và nhiều thông điệp đến từ trực giác của tôi “cảm nhận” đường đi của mình vào quá trình bệnh tật để biết được những gì họ nói.

 

Body Messages – Quick Reference Guide

Following is a list of very common ailments and very brief descriptions of possible messages. It is highly encouraged that you read the sections that fully explain why the different body parts have the messages that they do rather than just take my information here. As I have said before, I do not proclaim to have all of the answers. You need to ask your own questions to get the information that is correct for you. Some of these messages came from hypnosis sessions and many came from me intuitively “feeling” my way into the illness or disease process to see what they had to “say.”

Thông điệp của cơ thể – Tài liệu tham khảo nhanh.

Sau đây là danh sách các bệnh rất phổ biến và mô tả ngắn gọn về các thông điệp có thể xảy ra. Chúng tôi rất khuyến khích các bạn đọc các phần giải thích đầy đủ về lý do tại sao các bộ phận cơ thể khác nhau có thông điệp của riêng chúng thay vì chỉ lấy thông tin của tôi ở đây. Như tôi đã nói, tôi không tuyên bố có tất cả các câu trả lời. Bạn cần đặt tự câu hỏi để có được thông tin chính xác cho mình. Một số thông điệp này đến từ các phiên thôi miên và nhiều thông điệp đến từ trực giác của tôi “cảm nhận” đường đi của mình vào quá trình bệnh tật để biết được những gì họ nói.

Abdominal Cramps : Holding in of emotions and thoughts; not releasing emotions.

Co cứng bụng: Kìm hãm cảm xúc và suy nghĩ; không giải phóng cảm xúc.

Abscess: Anger not expressed. (The location of the abscess will give more insight about the anger) 

Áp xe: Sự tức giận không được bộc lộ. (Vị trí của áp xe sẽ cho biết thêm về cơn giận dữ)

Accidents : Messages (The type of accident will give more insight as to the message.)

Tai nạn: Thông điệp (Loại tai nạn sẽ cung cấp thông tin chi tiết hơn về thông điệp.)

Aches: An attempt to get your attention. (The location of the ache will give more insight about the message) 

Đau: Một nỗ lực để thu hút sự chú ý của bạn. (Vị trí của cơn đau sẽ cung cấp thêm thông tin chi tiết về thông điệp)

Acne: Trying to hide. Not feeling “good enough.” Little bits of anger coming to the surface.

Mụn: Đang cố che giấu. Không cảm thấy “đủ tốt.” Có một chút tức giận.

Addictions : A need to control your surroundings. 

Adenoids : Not able to express yourself or say what you want. 

AIDS : Feeling shame; extreme guilt. Fear of judgment. 

Alcoholism : Desire to escape and not be present. 

Allergies : Many allergies are from past-life traumas.

Nghiện: Nhu cầu kiểm soát môi trường xung quanh bạn.

Viêm VA: Không có khả năng thể hiện bản thân hoặc nói ra những gì bạn muốn.

AIDS: Cảm thấy xấu hổ; mặc cảm vô cùng. Sợ bị phán xét.

Nghiện rượu: Mong muốn sự giải thoát và không muốn hiện diện.

Dị ứng: Nhiều trường hợp dị ứng là do chấn thương trong quá khứ.

Alzheimer’s Disease : Desire to leave the body, but very gradually to help those around them accept. 

Amnesia : Denial of present situation; escape. 

Anemia : Not recognizing one’s self value; a feeling of weakness. 

Ankle Problem : Not being flexible in moving in a new direction. 

Anorexia : Wanting to disappear; not wanting to be here.

Bệnh Alzheimer: Mong muốn rời khỏi thế gian, nhưng thực hiện quá trình một cách từ từ để những người xung quanh chấp nhận.

Mất trí nhớ: Từ chối tình huống hiện tại; mong muốn trốn thoát.

Thiếu máu: Không nhận ra giá trị bản thân; cảm giác yếu đuối.

Vấn đề về mắt cá chân: Không linh hoạt khi di chuyển theo hướng mới.

Chán ăn: Muốn biến mất; không muốn tồn tại.

Anus Problems : Not wanting to “let go” of issues; a desire to control situations and people. 

Anxiety : Not trusting the Universe/Higher Self/anything outside of self. 

Apathy : Not engaged in the flow or joy of life. 

Appendicitis : Anger at one’s inability to release emotions. 

Arm Problems : Issues with accepting and embracing love and affection. 

Arteriosclerosis : The joy is missing in your life. Becoming hardened to life.

Vấn đề hậu môn: Không muốn “từ bỏ” các vấn đề; mong muốn kiểm soát mọi tình huống và con người.

Lo lắng: Không tin tưởng vào Vũ trụ/Siêu thức/bất cứ điều gì bên ngoài bản thân.

Lãnh đạm: Không tham gia vào dòng chảy hoặc niềm vui của cuộc sống.

Viêm ruột thừa: Tức giận vì không thể giải phóng cảm xúc.

Các vấn đề về cánh tay: Các vấn đề về việc cho đi và đón nhận tình yêu và tình cảm.

Xơ cứng động mạch: Thiêu niềm vui trong cuộc sống của bạn. Trở nên vô tình trong cuộc sống.

Arteries : The flow of life. Joy. 

Arthritis : Being inflexible in movement and attitudes towards a new direction in life. 

In hands: trying to hold onto something or someone. 

Asthma : Feeling constricted in life; not able to move freely; can also be from past-life death.

Athlete’s Foot : Issues with “stepping out” in new direction.

Các vấn đề về động mạch: Dòng chảy của cuộc sống. Niềm vui.

Viêm khớp: Không linh hoạt trong vận động, trong thái độ đối với một hướng đi mới trong cuộc sống.

Các vấn đề về bàn tay: Cố gắng giữ chặt một cái gì đó hoặc một ai đó.

Hen suyễn: Cảm thấy bị gò bó trong cuộc sống; không có khả năng tự do hoạt động; cũng có thể là nguyên nhân từ cái chết trong quá khứ.

Nấm da chân: Các vấn đề với việc khởi đầu theo hướng mới.

Back Problems : Carrying a heavy load and not feeling supported. 

Lower/Middle Back (The support system) : Not feeling supported. 

Upper Back, Neck & Shoulder Tension : Carrying other people’s problems, feeling like you have the whole world on your shoulders. 

Balance, Loss of : Indecisive; not sure of next move. 

Bedwetting : Not feeling secure in release of emotions. 

Birth Defects : Karmic; you decide and plan entire blueprint of the body before coming in.

Vấn đề ở lưng: Có gánh nặng và không cảm nhận được sự hỗ trợ.

Lưng dưới/Lưng giữa (Hệ thống nâng đỡ): Không cảm thấy được hỗ trợ.

Lưng trên, căng cơ cổ và vai: Ôm đồm việc của người khác, cảm giác như bạn có cả thế giới trên vai.

Mất cân bằng, mất mát: Lưỡng lự; không chắc chắn về động thái tiếp theo.

Đái dầm: Không an tâm để giải tỏa cảm xúc.

Dị tật bẩm sinh: Nghiệp quả; bạn quyết định và lập kế hoạch cho toàn bộ hệ thống trước khi gửi thể xác tới cuộc sống này.

Bladder Problems : Issues with releasing something. (Fear of keeping it or of letting it go.) 

Bleeding : Feeling out of control with your own life force. 

Bleeding Gums : Feeling out of control of what you are saying. 

Blood : Life force of the body. 

Blood Problems : Issues with how you see your life. Lack of joy and “life” to your life.

Vấn đề về bàng quang: Vấn đề với việc giải phóng một thứ gì đó. (Sợ phải giữ nó hoặc phải để nó đi.)

Chảy máu: Cảm thấy mất kiểm soát với sinh lực của chính mình.

Chảy máu chân răng: Cảm thấy mất kiểm soát với những gì bạn đang nói. 

Máu: Sinh lực của cơ thể.

Các vấn đề về máu: Các vấn đề về cách nhìn nhận cuộc sống của bạn. Thiếu niềm vui và “sự sống” trong cuộc sống.

Blood Pressure : Lack of trust in the world around you. 

Body Odor : Self-dislike; attempting to repel others’ attention. 

Bones : Framework of the body. 

Bone Problems : Issues with your plans; not feeling secure with decisions. 

Bowels : Waste elimination of the body. 

Bowel Problems : Issues with eliminating the waste in your life. Fear of letting go.

Huyết áp: Thiếu tin tưởng vào thế giới xung quanh.

Mùi cơ thể: Cảm giác không ưa bản thân mình; cố gắng hạn chế sự chú ý của người khác.

Xương: Bộ khung của cơ thể.

Các vấn đề về xương: Các vấn đề với kế hoạch của bạn; không cảm thấy an toàn với các quyết định.

Ruột: Loại bỏ chất thải của cơ thể.

Các vấn đề về ruột: Các vấn đề với việc loại bỏ những điều thừa thãi trong cuộc sống của bạn. Sợ phải buông tay.

Brain : Central computer or message “sender and receiver” of the body. 

Brain Problems : Issues with receiving messages; resistance to input of information. 

Breasts : Nurturing center of the body. 

Breast Problems : Issues/anger with nurturing; not being nurtured or not able to nurture. 

Breathing Problems : Not partaking in life. Afraid of life.

Bộ não: Trung tâm điều khiển hoặc thông điệp về “thu-phát tín hiệu” của cơ thể.

Các vấn đề về não: Các vấn đề khi nhận thông điệp; khả năng xử lí thông tin.

Bộ ngực: Trung tâm nuôi dưỡng của cơ thể.

Các vấn đề về bộ ngực: Các vấn đề/tức giận với việc nuôi dưỡng; không được nuôi dưỡng hoặc không có khả năng nuôi dưỡng.

Các vấn đề về hơi thở: Không muốn tham gia vào cuộc sống. Sợ hãi đối với cuộc sống.

Bronchitis : Shutting down of the life force. Constriction of desires. 

Bruises : Not paying attention to self. 

Burns : An urgent message to pay attention. (The location of the burn will give more insight as to the message.) 

Cancer : Severe hate and/or resentment/anger toward another individual, but not expressing it openly; anger turned inward. 

Canker Sores : Angry words wishing to be expressed.

Viêm phế quản: Mất sinh lực. Hạn chế những ham muốn.

Vết bầm trên cơ thể: Không chú ý đến bản thân.

Bỏng: Một thông báo khẩn cấp cần chú ý. (Vị trí của vết bỏng sẽ cung cấp thông tin chi tiết hơn về thông điệp.)

Ung thư: Rất căm ghét/oán giận/giận dữ đối với một ai  khác, nhưng không thể hiện nó một cách công khai; tức giận ở trong lòng.

Loét miệng: Những lời khó nghe muốn được bày tỏ.

Cataracts : Not wanting to see what’s ahead; fear of the future. 

Chills : A desire to withdraw from social situation. 

Chronic Diseases : Resistance to understand the messages. 

Colds : Indecisiveness, need to make decision and not doing so; feeling sorry for self and wishing to delay activity. Are over worked and needing to rest. 

Colitis and Elimination Problems : Over attachment, not releasing situations. 

Coma : Total escape from a situation.

Đục thủy tinh thể: Không muốn nhìn thấy những gì ở phía trước; sợ hãi về tương lai.

Ớn lạnh: Mong muốn rút lui khỏi xã hội.

Các bệnh mãn tính: Từ chối để hiểu các thông điệp.

Cảm lạnh: Do dự, cần phải đưa ra quyết định nhưng không làm; cảm thấy có lỗi với bản thân và muốn trì hoãn mọi hoạt động. Đang làm việc quá sức và cần nghỉ ngơi.

Các vấn đề về ruột già và khả năng bài tiết: Sự gắn bó quá mức, không tự do trong mọi tình huống.

Hôn mê: Hoàn toàn thoát khỏi một vấn đề/tình huống.

Conjunctivitis : Angry at what you are seeing. Not wanting to face a situation. 

Constipation : What are you trying to hold onto? 

Cysts : Anger. The location will give more insight as to what you are angry about. 

Cystic Fibrosis : Not feeling free to live your life; feeling constricted. 

Deafness : Refusal to listen. What don’t you want to hear? 

Depression : Escape from the present.

Viêm kết mạc: Tức giận với những gì bạn đang nhìn thấy. Không muốn đối mặt với một tình huống.

Táo bón: Bạn đang cố gắng giữ lại điều gì?

U nang/nang: Sự giận dữ. Vị trí u nang sẽ chỉ rõ hơn về những gì bạn đang tức giận.

Bệnh xơ nang: Không cảm thấy tự do để sống cuộc sống của riêng bạn; cảm giác bị bao vây.

Điếc: Từ chối sự lắng nghe. Bạn không muốn nghe điều gì?

Trầm cảm: Mong muốn thoát khỏi hiện tại.

Diabetes : Lack of sweetness/love in your life. 

Diarrhea/Frequent Urination : What are you trying to move quickly from your life? 

Digestive Disorders : What’s going on that you’re not able to “stomach”? 

Dizziness : Not feeling centered. Feeling unstable or indecisive. 

Ears : Sensory organ for hearing. 

Ear Problems : Issues with hearing guidance from others or ourselves.

Bệnh tiểu đường: Thiếu sự ngọt ngào/tình yêu trong cuộc sống của bạn.

Tiêu chảy/Đi tiểu thường xuyên: Thứ mà bạn đang cố gắng loại bỏ thật nhanh chóng khỏi cuộc sống của mình là gì?

Rối loạn tiêu hóa: Điều gì đang xảy ra khiến bạn không thể “tiêu hóa”?

Chóng mặt: Cảm giác mất tập trung. Cảm thấy không ổn định hoặc thiếu quyết đoán.

Tai: Cơ quan cảm giác để nghe.

Vấn đề về tai: Gặp vấn đề khi nghe chỉ dẫn từ một người nào đó hoặc chính chúng ta.

Eczema : Too much energy coming into the body; burned in another life. 

Edema : Holding on to emotions. Not allowing emotions to flow. 

Elbow : The joint that allows the arms to embrace love and affection. 

Emphysema : Fear of life. Afraid to “live.” 

Epilepsy : Too much energy coming into the body. 

Eyes : Sensory organ for seeing; how we see the world around us.

Chàm: Quá nhiều năng lượng vào cơ thể; bị đốt cháy trong một kiếp sống khác.

Phù: Kìm nén cảm xúc. Không cho phép cảm xúc tuôn trào.

Khuỷu tay: Khớp nối cho phép cánh tay ôm lấy tình cảm và yêu thương.

Khí phế thũng: Sợ hãi cuộc sống. Sợ “sự sống”.

Động kinh: Quá nhiều năng lượng đi vào cơ thể.

Mắt: Cơ quan cảm giác để nhìn; cách chúng ta nhìn thế giới xung quanh.

Eye Disorders : Inability or refusal to see things as they really are or not wanting to look at something; not able to see the whole picture. 

Farsightedness : Fear of the present. 

Nearsightedness : Fear of the future. 

Cataracts : Fear of seeing the situation as it is. 

Glaucoma : Denial of situation 

Face : How you present yourself to the world and others.

Rối loạn thị lực: Không có khả năng hoặc muốn từ chối nhìn vào thực tế của mọi vấn đề hoặc không muốn nhìn thứ gì đó; không thể nhìn thấy toàn bộ hình ảnh.

Viễn thị: Nỗi sợ đối với hiện tại.

Cận thị: Lo sợ về tương lai.

Đục thủy tinh thể: Sợ hãi khi thấy tình huống hiện tại.

Tăng nhãn áp: Không chấp nhận tình hình.

Khuôn mặt: Cách bạn thể hiện mình với thế giới bên ngoài và những người khác.

Falling Accident : Feeling insecure; not having “a leg to stand on.” 

Fat : Need to protect self from unwanted attention. 

Fatigue : Attempt to escape from present situation. 

Feet : Move you into new directions and situations. 

Feet Problems : Resistance to moving in new direction. 

Female Problems : Not feeling creative. Feeling victimized. Having issues with your femininity

Tai nạn té ngã: Cảm thấy bất an; không có “chỗ đứng”.

Thừa cân/ béo: Mong muốn bảo vệ bản thân trước những sự chú ý không mong muốn.

Mệt mỏi: Cố gắng thoát khỏi tình trạng hiện tại.

Đôi chân: Đưa bạn vào những con đường và tình huống mới.

Vấn đề về bàn chân: Chống lại việc di chuyển theo hướng mới.

Vấn đề về phụ nữ: Không có sự sáng tạo. Cảm thấy mình là nạn nhân. Có vấn đề với bản chất nữ tính của mình.

Fibroid Tumors : Feeling guilt or grief for lost pregnancies; great desire to have children. 

Foot, Leg or Hip Pain : Not going in the right direction, or holding back on what they should be doing. 

Gallstones : Rigidity or hardening of thought processes. 

Gangrene : A desire to leave this life “one piece at a time.” 

Gas Pains : Difficulty digesting thoughts or emotions.

U xơ tử cung: Cảm thấy tội lỗi hoặc đau buồn vì đã bị hư thai; rất mong muốn có con.

Đau chân, bàn chân hoặc hông: Không đi đúng hướng hoặc không làm những gì nên làm.

Sỏi mật: Sự cứng nhắc hoặc vô tình trong suy nghĩ.

Hoại tử: Mong muốn rời khỏi cuộc sống này “từng mảnh một.”

Khí hư: Khó chấp nhận suy nghĩ hoặc cảm xúc.

Gastritis : Inability or unwillingness to release angry emotions. 

Hands : Hands are used to accept and hold things; also used for tools. 

Headaches : Pressure/stress in this life or possibly from past-life trauma. 

Disorders : Inability or refusal to listen or accept what is heard. Not wanting to hear something. 

Heart Attack : Feeling pressured by responsibility; wanting to escape.

Viêm dạ dày: Không có khả năng hoặc không muốn giải phóng cảm xúc tức giận.

Tay: Tay dùng để nhận và cầm đồ vật; cũng được sử dụng như các công cụ.

Nhức đầu: Áp lực/căng thẳng trong cuộc sống này hoặc có thể do chấn thương trong tiền kiếp.

Sự rối loạn: Không có khả năng hoặc từ chối lắng nghe hoặc không chấp nhận những gì được nghe. Không muốn nghe điều gì đó.

Đau tim: Cảm thấy bị áp lực bởi trách nhiệm; muốn được giải thoát.

Heart Problems : The heart is the seat of the emotions, problems with the love life. 

Hemorrhoids : Need to get “off your butt” and start moving; something is a “pain in the butt.” 

Hepatitis : Angry at a toxic situation. 

Hernia : Constriction of emotions; feeling you cannot express your emotions. 

Herpes : Feeling shame or guilt of sexuality. 

Hip : Joint that allows the leg to bend and move.

Vấn đề về tim: Trái tim là nơi chứa đựng những cảm xúc, những vấn đề trong đời sống tình cảm.

Bệnh trĩ: Cần phải “nhấc mông lên” và bắt đầu di chuyển; có thứ gì đó rất khó chịu.

Viêm gan: Tức giận trước tình huống xấu.

Thoát vị: Gò bó cảm xúc; cảm thấy không thể diễn tả cảm xúc của mình.

Mụn rộp: Cảm thấy xấu hổ hoặc tội lỗi về vấn đề tình dục.

Hông: Là khớp cho phép chân di chuyển.

Hip Problems : Resistance in moving in desired direction. 

Hives : An irritation from the inside out; eating yourself up with worry. 

Impotence : Feeling the victim; issues with masculinity; overpowered by a female. Vow of celibacy in a past-life. 

Incontinence : Feeling powerless; loss of control. 

Indigestion : Not feeling comfortable with something you are doing or saying.

Các vấn đề về hông: Lực cản khi di chuyển theo hướng mong muốn.

Nổi mề đay: Kích ứng từ trong ra ngoài; tự làm hại chính mình, lo lắng. 

Bất lực: Cảm thấy mình là nạn nhân; các vấn đề với bản chất đàn ông; bị chế ngự bởi con cái. Lời thề độc thân trong tiền kiếp.

Tiểu tiện không tự chủ/són tiểu: Cảm thấy bất lực; mất kiểm soát.

Khó tiêu: Không cảm thấy thoải mái với điều gì đó mà bạn đang làm hoặc đang nói.

Infection : Anger at self. The location of the infection will give insight as to what that anger is about. 

Inflammation – “Itis”: Angry thoughts at self or something. (The location of he inflammation will give more insight of the issue.) 

Influenza : Feeling vulnerable; a victim; needing a rest. 

Ingrown Toenail : Resistance to move forward. 

Insanity : Escape from the present reality; not taking responsibility for yourself.

Nhiễm trùng: Tức giận với bản thân. Vị trí của sự nhiễm trùng sẽ thể hiện rõ hơn về những cơn giận dữ.

Viêm: Cảm giác tức giận về bản thân hoặc điều gì đó. (Vị trí bị viêm sẽ thể hiện rõ hơn về vấn đề.)

Cúm: Cảm thấy dễ bị tổn thương; là một nạn nhân; cần nghỉ ngơi.

Móng quặp: Sự kháng cự tiến về phía trước.

Bệnh tâm thần: Muốn thoát khỏi thực tế hiện tại; không nhận trách nhiệm.

Insomnia : Fear usually from situation that happened in childhood. 

Itching : Desire to move and “get going.” 

Jaw Problems : Not speaking your truth; fear of rejection; fear of not being “good enough.” 

Joints : Flexible points in the body that allows bones to move. 

Kidney Disorders : What are you trying to get out of your life? What is poisoning your life?

Mất ngủ: Nỗi sợ thường là từ tình huống xảy ra trong thời thơ ấu.

Ngứa: Mong muốn di chuyển và khởi hành.

Các vấn đề về hàm: Không nói ra sự thật; sợ bị từ chối; sợ không đủ tốt.

Khớp: Các điểm linh hoạt trên cơ thể cho phép cơ thể di chuyển.

Rối loạn thận: Điều gì khiến bạn đang cố gắng thoát khỏi cuộc sống của mình? Điều gì đang đầu độc cuộc sống của bạn?

Knees : Points of flexion of the legs; allow the legs to move. 

Knee Problems : Resistance to move in your desired direction in life. 

Laryngitis : Inability or fear to speak up. 

Legs : Part of the body that moves you and carries you forward. 

Leg Problems : Resistance to moving forward. 

Leukemia : Desire to leave this life and planet. 

Liver : Filters toxins from the body.

Đầu gối: Điểm uốn cong của chân; cho phép chân di chuyển.

Vấn đề về đầu gối: Sự kháng cự để di chuyển theo hướng mong muốn của bạn trong cuộc sống.

Viêm thanh quản: Không có khả năng hoặc sợ hãi khi lên tiếng.

Chân: Một phần của cơ thể để di chuyển và đưa bạn về phía trước.

Vấn đề về chân: Chống lại việc di chuyển về phía trước.

Bệnh bạch cầu: Mong muốn rời khỏi cuộc sống và hành tinh này.

Gan: Lọc chất độc ra khỏi cơ thể.

Liver Problems : Your having an issue with a toxic situation or actual toxins or poisons in your life. 

Lupus : Attacking yourself; feeling a need to be punished. 

Lymph Problems : Feeling you are under attack and in the victim mode. 

Lung Disorders(Asthma) : Feeling restricted, feeling smothered by individuals or situations.

Các vấn đề về gan: Bạn đang gặp vấn đề với những tình huống xấu hoặc các hóa chất độc hại đang đầu độc cơ thể bạn trong cuộc sống.

Lupus ban đỏ: Tự tấn công bản thân; cảm thấy bản thân cần phải bị trừng phạt.

Các vấn đề về bạch huyết: Cảm thấy đang bị tấn công và mình nạn nhân.

Vấn đề về phổi (Hen suyễn): Cảm thấy bị hạn chế, cảm thấy ngột ngạt bởi một ai đó hoặc tình huống nào đó.

Menopause Problems : Feeling you are losing your personal power; not feeling creative. 

Menstrual Problems : Resistance to moving into your feminine power; not feeling creative. 

Migraine Headaches : Residue of past-life trauma. 

Mouth Problems : Not speaking your truth; need to speak out. 

Multiple Sclerosis : Anger in communications; not receiving your messages.

Các vấn đề thời kỳ mãn kinh: Cảm thấy đang đánh mất quyền lực cá nhân của mình; không cảm thấy sáng tạo.

Các vấn đề kinh nguyệt: Không mong muốn bước vào khu vực nữ quyền; không cảm thấy sáng tạo.

Đau nửa đầu: Dư chấn của chấn thương tiền kiếp.

Các vấn đề về miệng: Không nói ra sự thật cần phải nói của bản thân.

Đa xơ cứng: Sự tức giận trong trong giao tiếp; không nhận được thông điệp của mình.

Neck : Allows the head to move around to get different perspectives. 

Neck Problems : Rigidity or lack of flexibility in seeing things from a different viewpoint or perspective. 

Nervous Disorders : Stress, worry; overload of input on the system. 

Nose Problems : Not willing to look at a situation that is very close to you. 

Overweight : Protecting yourself from being hurt; may have starved in a past-life. 

Pancreas Problems (diabetes): A lack of sweetness or joy in your life.

Cổ: Cho phép đầu di chuyển xung quanh để nhìn được các hướng khác nhau.

Các vấn đề về cổ: Thể hiện sự cứng nhắc hoặc thiếu linh hoạt trong việc nhìn mọi thứ từ một góc nhìn khác hoặc quan điểm khác.

Rối loạn thần kinh: Căng thẳng, lo lắng; quá tải về hệ thống thông tin.

Vấn đề về Mũi: Không sẵn sàng nhìn vào một vấn đề rất gần gũi với bạn.

Thừa cân: Bảo vệ bản thân khỏi bị tổn thương; có thể đã chết đói trong tiền kiếp.

Các vấn đề về tuyến tụy (bệnh tiểu đường): Thiếu sự ngọt ngào hoặc niềm vui trong cuộc sống.

Paralysis : Fear or indecisiveness with your course of action. The location of the paralysis will give more insight as to the message. 

Parkinson’s Disease : Trying to control the people and situations around you. 

Phlebitis : Blocks in the flow of the energy in your life. (The location of the clot will give more insight as to what area of your life is being affected.) 

Pneumonia : Tired of life and living; loss of joy in your life. 

Prostate Disorders (Male) : Feeling a loss, dysfunction or misuse of power.

Tê liệt: Sợ hãi hoặc thiếu quyết đoán với quá trình hành động của bạn. Vị trí của điểm tê liệt sẽ cung cấp thêm thông tin chi tiết về thông điệp.

Bệnh Parkinson: Cố gắng kiểm soát những người và tình huống xung quanh bạn.

Viêm tĩnh mạch: Chặn dòng năng lượng trong cuộc sống của bạn. (Vị trí của cục máu đông sẽ thể hiện rõ hơn về lĩnh vực đang bị ảnh hưởng trong cuộc sống.)

Viêm phổi: Mệt mỏi với cuộc sống và sinh hoạt; mất niềm vui trong cuộc sống. 

Rối loạn tuyến tiền liệt (Nam): Cảm thấy mất mát, rối loạn chức năng hoặc bị lạm dụng quyền lực.

Rash : Irritation with a situation; the location of the rash will give more insight as to the situation. 

Reproductive Disorders (Female) : (Creative Center) Not appreciating the feminine expression, guilt and/or fear in expression of the receptive quality. Not feeling creative. Wanting to have children or feeling guilty for lost pregnancies. 

Rheumatoid Arthritis : Holding on to something/someone very tightly. Not releasing.

Phát ban: Tức giận với một vấn đề/tình huống; vị trí phát ban sẽ cung cấp thêm thông tin chi tiết về thông điệp.

Rối loạn sinh sản (Nữ): (Trung tâm Sáng tạo) Không thích biểu hiện của phái nữ, mặc cảm/hoặc sợ hãi khi thể hiện. Không cảm thấy sáng tạo. Muốn có con hoặc cảm thấy tội lỗi vì đã bị hư thai.

Viêm khớp dạng thấp: Giữ chặt một thứ gì đó/ai đó. Không giải thoát cho họ.

Scoliosis : Not taking a stand for yourself; being wishy-washy. 

Sexual Problems : Not enough or too much sex, may have taken the vow of celibacy in another life. 

Sinus Problems : Pressure applied by someone close – usually yourself. 

Slipping Accident : Not having a solid foundation; don’t have “a leg to stand on.” 

Spine : The support for the body; it holds the body up. 

Spinal Curvature : Not standing up for what you believe; being wishy-washy.

Vẹo cột sống: Không có lập trường cho bản thân; trở nên nhạt nhẽo/vô vị.

Vấn đề về tình dục: Quan hệ tình dục không đủ hoặc quá nhiều, có thể đã thề độc thân ở kiếp khác.

Vấn đề về xoang: Áp lực do người thân cận – thường là chính bạn.

Tai nạn trượt ngã: Không có nền tảng vững chắc; không có “chỗ đứng”.

Cột sống: Giá đỡ cho cơ thể; nó giữ cơ thể đứng thẳng.

Cong cột sống: Không quyết liệt với những gì bạn tin tưởng; trở nên nhạt nhẽo/vô vị.

Stomach Problems : Holding your emotions in and not releasing them; not able to “stomach” something or “digest” some words or thoughts. 

Swelling : Not releasing your emotions; the location will give more insight as to what the emotions are about. 

Tape Worm : Feeling the victim; what is eating at you? 

Teeth Problems : Fear or inability to speak your truth. 

Thyroid Problems : Fear that what you have to say is not important.

Các vấn đề về dạ dày: Kìm hãm cảm xúc của bạn và không giải phóng cảm xúc; không thể “tiêu hóa” một vấn đề, lời nói hay suy nghĩ nào đó.

Sưng tấy: Không giải phóng được cảm xúc của bạn; vị trí sẽ cung cấp thông tin chi tiết hơn về thông điệp.

Sán dây: Cảm thấy mình là nạn nhân; bạn đang ăn thứ gì?

Vấn đề về răng: Sợ hãi hoặc không thể nói ra sự thật.

Vấn đề về tuyến giáp: Sợ rằng những gì bạn phải nói là không quan trọng.

Tinnitus : Not listening to your guidance. Can also be a calling to raise your frequency. 

Throat Disorders : Not speaking your truth or holding back. Fear of speaking out. 

Ulcers : What’s “eating” you? Are you allowing others to control you? 

Urinary Infections : You need to release a toxic situation from your life. 

Uterus : The creative center and female power zone. 

Venereal Disease : Feeling shame or guilt with sexuality; may have taken a vow of celibacy in another life. 

Warts : Feeling ugly; feelings of self hate.

Ù tai: Không nghe theo hướng dẫn của bạn. Cũng có thể là một cuộc gọi để nâng cao tần số của bạn.

Rối loạn cổ họng: Không nói ra sự thật của bạn hoặc kìm nén. Sợ phải nói ra.

Loét: Có thứ gì đó đang “ăn” bạn? Bạn có đang cho phép người khác kiểm soát mình không?

Nhiễm trùng tiết niệu: Cần phải loại bỏ tình huống xấu khỏi cuộc sống của bạn.

Tử cung: Trung tâm sáng tạo và khu nữ quyền.

Bệnh hoa liễu: Cảm thấy xấu hổ hoặc tội lỗi với vấn đề tình dục; có thể đã thề độc thân ở kiếp khác.

Mụn cóc: Cảm thấy xấu xí; cảm giác ghét bản thân.

Julia Cannon

Julia became a registered nurse and worked in Intensive Care and Home Health for the duration of her 20+ year career. She then decided to explore other aspects of the healing profession and has trained in Reconnective Healing and Dolores Cannon’s Quantum Healing Hypnosis Therapy.

Julia là một y tá làm việc trong Phòng Chăm sóc Chuyên sâu và Y tế Tại nhà trong suốt hơn 20 năm sự nghiệp của mình. Sau đó, cô quyết định khám phá các khía cạnh khác của nghề chữa bệnh và đã được đào tạo về Chữa lành liên kết và Liệu pháp thôi miên chữa lành bằng lượng tử của Dolores Cannon.

Her energy healing has taken on its own dimension and has formed into something she calls “Lightcasting.” Intuitive lights come from the hands to direct energy where it is needed to balance any deficiencies in the body. This balancing may be happening on the physical, mental and/or spiritual level. While she is working in someone’s energy field, she gets intuitive messages/impressions of what is happening and what is needed to help the person bring about their healing.

Năng lượng chữa lành của cô ấy diễn ra theo chiều hướng riêng của nó và đã hình thành một thứ mà cô ấy gọi là “Ánh sáng chữa lành”. Ánh sáng trực quan phát ra từ bàn tay, hướng năng lượng đến nơi cần thiết để cân bằng bất kỳ sự thiếu hụt nào trong cơ thể. Sự cân bằng này có thể xảy ra ở cấp độ thể chất, tinh thần và/hoặc tâm linh. Trong khi đang làm việc với năng lượng của ai đó, cô ấy nhận được những thông điệp/dấu ấn trực quan về những gì đang xảy ra và những gì cần thiết để giúp người đó chữa lành.

When Julia does remote energy work, she is taken intuitively inside the body to see what the condition looks like and then she is given methods to correct the situations. This has been a spontaneous development that continues to amaze her in its applications.

Khi Julia thực hiện công việc điều khiển năng lượng, trực giác của cô ấy được đưa vào bên trong cơ thể để xem tình trạng của nó như thế nào và sau đó cô ấy đưa ra các phương pháp để can thiệp tới các vấn đề. Đây là một sự phát triển tự phát, nó vẫn tiếp diễn khiến cô ấy luôn kinh ngạc với những tác dụng của phương pháp đó.

Hết. 
(Cảm ơn bạn đã đọc đến đây. Chúc các bạn có một cơ thể khoẻ mạnh và một tinh thần thoải mái, an lạc!) 
***
Sách Soul Speak – Tiếng nói linh hồn 
Tác giả: Julia Cannon
Người dịch: Young Nguyễn, Phan Thuý, Lily Garden 

ĐỂ LẠI NHẬN XÉT

Please enter your comment!
Please enter your name here